Thép tấm gân

Chào mừng bạn đến với website THÉP GIANG SƠN THỊNH

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÉP GIANG SƠN THỊNH

Trụ sở công ty: 55/23 TL50, KP2, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 090 918 5797 – 098 517 7904 – 0283 620 3696

Thép tấm gân

Trang chủ | Thép tấm gân

Thép tấm gân

GIÁ: Liên hệ

Mô tả sản phẩm

Mác thép SS400; S235JR; S235J0; A36; CT3; Q195; Q215; Q235; Q345
Xuất xứ Japan, Korea, Thailand, Vietnam, India, Taiwan, China
Ứng dụng sử dụng với những công trình trọng điểm và những công trình yêu cầu có kết cấu vững chắc, công nghiệp đóng tàu, làm cầu cảng, nhà xưởng, sàn xe, làm bậc thang trong các tòa nhà, lót nền, dập khuôn

Mô tả chi tiết

           Công ty TNHH đầu tư thương mại thép Giang Sơn Thịnh chuyên cung cấp các mặt hàng thép tấm gân sử dụng trong công nghiệp đóng tàu, làm cầu cảng, nhà xưởng, sàn xe, làm bậc thang trong các tòa nhà, lót nền, dập khuôn, ... với nhiều chủng loại, quy cách khác nhau. Quý khách có nhu cầu mua hàng xin liên hệ 0909185797 hoặc gửi Bản yêu cầu báo giá vào địa chỉ email thepgiangsonthinh@gmail.com chúng tôi sẽ phản hồi trong thời gian sớm nhất. Sự hài lòng của quý khách là niềm vinh hạnh của chúng tôi. Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.

  • Mác thép: SS400; S235JR; S235J0; A36; CT3; Q195; Q215; Q235; Q345
  • Xuất xứ: Japan, Korea, Thailand, Vietnam, Taiwan; China
  • Ứng dụng: Với nhiều những ưu điểm nên thép tấm gân được sử dụng với những công trình trọng điểm và những công trình yêu cầu có kết cấu vững chắc.Thường được sử dụng trong nghành công nghiệp đóng tàu, làm cầu cảng, nhà xưởng, sàn xe, làm bậc thang trong cáctòa nhà, lót nền, dập khuôn
  • Quy cách một số mặt hàng thép tấm gân thông dụng:

 

Độ dày

mm

Quy cách

mm

Khối  lượngKg/tấm

3

1250 x 6000

199,13

1500 x 6000

238,95

2000 x 6000

318,60

4

1500 x 6000

309,60

2000 x 6000

412,80

5

1500 x 6000

380,25

2000 x 6000

507,00

6

1500 x 6000

450,90

2000 x 6000

601,20

8

1500 x 6000

592,20

2000 x 6000

789,60

 

  • Thành phần hóa học một số thép thông dụng

Mác thép

Thành phần hóa học

%

C

Si

Mn

P

S

Cr

Ni

Cu

SS400

0.11 ~ 0.18

0.12 ~ 0.17

0.40 ~ 0.57

0.02

0.03

0.02

0.03

-

A36

0.26 max

0.40 max

1.60 max

0.04

0.05

-

-

-

Q195

0.06 ~ 0.12

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Q215A

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Q215B

0.009 ~ 0.15

≤ 0.30

0.25 ~ 0.5

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Q235A(3)

0.14 ~ 0.22

≤ 0.30

0.30 ~ 0.65(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Q235B

0.12 ~ 0.20

≤ 0.30

0.30 ~ 0.70(3)

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

Q235C

≤ 0.18

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.040

0.040

0.30

0.30

0.30

Q235D

≤ 0.17

≤ 0.30

0.35 ~ 0.80

0.035

0.035

0.30

0.30

0.30

Q255A

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Q255D

0.18 ~ 0.28

≤ 0.30

0.40 ~ 0.70(1)

0.045

0.045

0.30

0.30

0.30

Q275

0.28 ~ 0.38

≤ 0.35

0.50 ~ 0.80

0.045

0.050

0.30

0.30

0.30

CT3

0.14 - 0.22

0.12 - 0.30

0.40 - 0.60

0.045

0.045

-

-

-

A572 Gr42

0.21 max

0.40 max

1.35 max

0.04

0.05

-

-

-

A572 Gr50

0.23 max

0.40 max

1.35 max

0.04

0.05

-

-

-

  • Tính chất cơ lý một số thép thông dụng:

Sản phẩm liên quan

0909185797

0909185797

Tư vấn kỹ thuật

THỜI GIAN LÀM VIỆC

THỜI GIAN LÀM VIỆC

8 AM - 6 PM (T.2 ĐẾN T.7 ) CHỦ NHẬT NGHỈ

GIAO HÀNG MIỄN PHÍ

GIAO HÀNG MIỄN PHÍ

ĐƠN HÀNG TRÊN 500K

ĐỔI TRẢ HÀNG

ĐỔI TRẢ HÀNG

MIỄN PHÍ TRONG 7 NGÀY