Thép ống đúc

Chào mừng bạn đến với website THÉP GIANG SƠN THỊNH

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI THÉP GIANG SƠN THỊNH

Trụ sở công ty: 55/23 TL50, KP2, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 090 918 5797 – 098 517 7904 – 0283 620 3696

Thép ống

Trang chủ | Thép ống

Thép ống đúc

GIÁ: Liên hệ

Mô tả sản phẩm

Mác thép API 5L: GR B, X42, X46, X56, X60, X65, X7; API A53-A369, API J55-API P110, A135-A, A53(A,B), API J55, API K55, API L80, API N80; , API 5CT, API 5L - ASME SA106: GR. A, GR. B, GR. C; ASME SA192: SA192; ASME SA209M: T1, T1a; ASME SA210: GR. A-1, GR. C; ASME SA213: T2, T5, T9, T11, T12, T22; ASME SA335: P2, P5, P9, P11, P12, P22, P91.
Xuất xứ Việt Nam, Japan, Korea, China, Taiwan, Malaysia, Nam Phi, India
Ứng dụng Gia công cơ khí, dẫn dầu, khí, thực phẩm, thủy sản, hóa chất, xi măng, đóng tàu

Mô tả chi tiết

          Công ty TNHH đầu tư thương mại thép Giang Sơn Thịnh chuyên cung cấp các mặt hàng thép ống như: thép ống đúc, thép ống hàn, thép ống xi mạ sử dụng trong các ngành công nghiệp và dân dụng. Các mặt hàng ống thép đa dạng về chủng loại, kích cỡ sản phẩm, xuất xứ nguồn gốc rõ ràng. Chính sách đặt hàng, giao hàng, thanh toán linh hoạt, thuận tiện. Quý khách có nhu cầu xin liên hệ: 0909185797 hoặc gửi bản yêu cầu báo giá đơn hàng vào địa chỉ email: thepgiangsonthinh@gmail.com chúng tôi sẽ trả lời trong thời gian sớm nhất. Hãy ghé thăm website: thepgiangsonthinh.com.vn để biết thêm chi tiết sản phẩm.

Tiêu chuẩn, mác ống thép:

- ASTM A 53M Grade A, B; ASTM A 106 Grade A, B, C; ASTM A213, ASTM A312, ASTM A269, ASTM A778, ASTM A790, ASTM A192, ASTM A210, ASTM A178; …

- GB/T 8163 Grade 10, 20, Q295A, Q295B, Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E

- JIS:

standard

Steel grade

Application

JIS G3429

STH38, STH55, STH67

Ống thép liền mạch trong xi lanh khí áp lực cao

JIS G3439

STO-G, STO-H, STO-J, STO-N, STO-C, STO-D, STO-E

Dàn thép giếng, Vỏ bọc, Ống và đường ống khoan

JIS G3441

SCr 420TK, SCM415TK, SCM418TK, SCM420TK, SCM430TK, SCM435TK, SCM440TK

Ống hợp kim thép cho mục đích chung kết cấu

JIS G3444

STK 30, STK 41, STK 50, STK 51, STK 55

Thép carbon ống cho mục đích chung kết cấu

JIS G3445

STKM11A,STKM12A, STKM12B, STKM12C, STKM13A, STKM13B, STKM13C, STKMI4A, STKM14B, STKM14C, STKM15A, STKM18C, STKM16A, STKM18C, STKM17A, STKM17C, STKM18A, STKM18B, STKM18C, STKM19A, STKM19C, STKM20A

Thép carbon ống cho các mục đích cơ cấu máy

JIS G3454

STPG 38, STPG 42

Thép carbon ống dịch vụ áp lực

JIS G3455

STS 38, STS 42, STS 49

Thép carbon ống dịch vụ áp lực cao 

JIS G3456

STPT 38, STPT 42, STPT 49

Thép carbon ống dịch vụ nhiệt độ cao

JIS G3458

STPA 12, STPA 20, STPA 22, STPA 23, STPA 24, STPA 25, STPA 26

Ống thép cho dịch vụ

JIS G3460

STPL 39, STPL 46, STPL 70

Ống thép cho dịch vụ nhiệt độ thấp

JIS G3461

STB 35, STB 42, STB 52

Thép Carbon dùng cho lò hơi và thiết bị trao đổi nhiệt ống

JIS G3462

STBAl2, STBAM, STBA20, STBA22, STBA23, STBA24, STBA25, STEA26

Thép Hợp kim dùng cho lò hơi và thiết bị trao đổi nhiệt ống

JIS G3464

STBL 39, STBL46, STBL 70

Thép ống cho Trao đổi nhiệt dịch vụ nhiệt độ thấp

JIS G3465

STM-055, STM-C65, STM-R60, STM-1170, NĂM 1180 STM, STM-R85

Ống thép liền mạch cho máy khoan

JIS G3467

STF 42, STFAl2, STFA22, STFA23, 5TFA24, STFA23, STFA26

Ống thép dùng cho lò nhiệt độ cao

- API 5L: GR B, X42, X46, X56, X60, X65, X7; API  A53-A369, API J55-API P110, A135-A, A53(A,B), API J55, API K55, API L80, API N80; , API 5CT, API 5L

- ASME SA106: GR. A, GR. B, GR. C;  ASME SA192: SA192; ASME SA209M: T1, T1a;  ASME SA210: GR. A-1, GR. C;  ASME SA213: T2, T5, T9, T11, T12, T22;  ASME SA335: P2, P5, P9, P11, P12, P22, P91.

- DIN17175: ST35.8, ST45.8, 15Mo3, 13CrMo44 …

- BS 1387, BS EN10025; DIN 17456, DIN 17458, EN 10216-5; GOST 9940; GOST 9941

Sản phẩm liên quan

0909185797

0909185797

Tư vấn kỹ thuật

THỜI GIAN LÀM VIỆC

THỜI GIAN LÀM VIỆC

8 AM - 6 PM (T.2 ĐẾN T.7 ) CHỦ NHẬT NGHỈ

GIAO HÀNG MIỄN PHÍ

GIAO HÀNG MIỄN PHÍ

ĐƠN HÀNG TRÊN 500K

ĐỔI TRẢ HÀNG

ĐỔI TRẢ HÀNG

MIỄN PHÍ TRONG 7 NGÀY